Trang chủ › bar › Ngữ cảnh › Câu bar trong ngữ cảnh bar = barơ Câu tiếng Anh He seems to prefer the bar today. Nghĩa tiếng ViệtHôm nay anh ấy thích ngồi ở quầy. ← bar: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bar