bar trong ngữ cảnh
bar = barơ
Câu tiếng Anh
He was killed by that gentleman standing at the bar.
Nghĩa tiếng Việt
Ảnh đã bị cái gã đang đứng chỗ quày bar giết.
bar = barơ
He was killed by that gentleman standing at the bar.
Ảnh đã bị cái gã đang đứng chỗ quày bar giết.