bar trong ngữ cảnh
bar = barơ
Câu tiếng Anh
Tom was sitting at the bar drinking a Bloody Mary.
Nghĩa tiếng Việt
Tom đang ngồi ở trong quán bar uống một cốc Bloody Mary.
bar = barơ
Tom was sitting at the bar drinking a Bloody Mary.
Tom đang ngồi ở trong quán bar uống một cốc Bloody Mary.