barbecue trong ngữ cảnh
barbecue = lợn nướng cả con
Câu tiếng Anh
You haven't changed a bit since the day of our last barbecue at Twelve Oaks where you sat under a tree surrounded by dozens of beaux.
Nghĩa tiếng Việt
Em vẫn không thay đổi kể từ bữa tiệc cuối cùng của chúng ta ở Trang trại 12 Cây Sồi lúc đó em ngồi dưới gốc cây và vây quanh em là hàng tá các chàng trai.
← barbecue: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với barbecue