eword.vn

bare trong ngữ cảnh

bare = trần

Câu tiếng Anh

All right, fill in that little bare spot right there.

Nghĩa tiếng Việt

Tốt rồi. Con lấp khoảng trống nhỏ ở kia đi.

← bare: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bare