bare trong ngữ cảnh
bare = trần
Câu tiếng Anh
All right, fill in that little bare spot right there.
Nghĩa tiếng Việt
Tốt rồi. Con lấp khoảng trống nhỏ ở kia đi.
bare = trần
All right, fill in that little bare spot right there.
Tốt rồi. Con lấp khoảng trống nhỏ ở kia đi.