eword.vn

bare trong ngữ cảnh

bare = trần

Câu tiếng Anh

And there I was, all alone, with nothing but my bare hands.

Nghĩa tiếng Việt

Mà chú chỉ có một mình, không có gì cả ngoài đôi tay này.

← bare: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bare