bare trong ngữ cảnh
bare = trần
Câu tiếng Anh
He has proven his strength by breaking five bricks and bending metal with his bare hands.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy đã chứng minh sức mạnh của mình bằng cách phá vỡ năm viên gạch và uốn kim loại bằng tay không.