bare trong ngữ cảnh
bare = trần
Câu tiếng Anh
However, I do think that the bare facts of the case... should be permitted to speak for themselves.
Nghĩa tiếng Việt
Tuy nhiên tôi vẫn nghĩ rằng các sự thực nhỡn tiền của vụ này... nên được phép để nói cho chính chúng.