eword.vn

bare trong ngữ cảnh

bare = trần

Câu tiếng Anh

I could hear Diane's mules, Laura's they were clattering across the bare boards between the rugs.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi có thể nghe tiếng đôi giép của Diane, của Laura, chúng đã... gây ra tiếng rè rè ngang qua hai tấm gỗ giữa các tấm thảm.

← bare: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bare