eword.vn

bare trong ngữ cảnh

bare = trần

Câu tiếng Anh

I guess now's a pretty good time to lay things bare.

Nghĩa tiếng Việt

Anh nghĩ giờ là thời điểm khá tốt để mọi thứ được sáng tỏ.

← bare: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bare