bare trong ngữ cảnh
bare = trần
Câu tiếng Anh
I guess now's a pretty good time to lay things bare.
Nghĩa tiếng Việt
Anh nghĩ giờ là thời điểm khá tốt để mọi thứ được sáng tỏ.
bare = trần
I guess now's a pretty good time to lay things bare.
Anh nghĩ giờ là thời điểm khá tốt để mọi thứ được sáng tỏ.