eword.vn

bare trong ngữ cảnh

bare = trần

Câu tiếng Anh

I have no intention whatsoever of one day finding her squatting on the bare earth patting tortillas like a common Indian.

Nghĩa tiếng Việt

Dù gì đi nữa, tôi không có ý định một ngày nào đó nhìn thấy nó ngồi xổm dưới đất nhồi bánh bắp như một người da đỏ tầm thường.

← bare: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bare