bare trong ngữ cảnh
bare = trần
Câu tiếng Anh
I have no intention whatsoever of one day finding her squatting on the bare earth patting tortillas like a common Indian.
Nghĩa tiếng Việt
Dù gì đi nữa, tôi không có ý định một ngày nào đó nhìn thấy nó ngồi xổm dưới đất nhồi bánh bắp như một người da đỏ tầm thường.