eword.vn

bare trong ngữ cảnh

bare = trần

Câu tiếng Anh

I'm afraid I'm rather bare here.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi e là tôi có ít đồ đạc ở đây.

← bare: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bare