Trang chủ › bare › Ngữ cảnh › Câu bare trong ngữ cảnh bare = trần Câu tiếng Anh It is not easy to catch a hare with your bare hands. Nghĩa tiếng ViệtBắt thỏ rừng bằng tay thì khó. ← bare: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bare