eword.vn

bare trong ngữ cảnh

bare = trần

Câu tiếng Anh

Mary, this poor child has to set up house in that bare barn.

Nghĩa tiếng Việt

Mary, cô bé tội nghiệp này phải dọn nhà trong một nhà kho trống trơn.

← bare: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bare