eword.vn

bare trong ngữ cảnh

bare = trần

Câu tiếng Anh

Michael, darling, if it ain't, I'll kick the door down with my bare fists.

Nghĩa tiếng Việt

Michael, nếu nó không mở, tôi sẽ đấm sập cửa bằng nắm tay trần này.

← bare: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bare