Trang chủ › bare › Ngữ cảnh › Câu bare trong ngữ cảnh bare = trần Câu tiếng Anh Samson killed the lion with his bare hands. Nghĩa tiếng ViệtSamson đã giết sư tử bằng tay không. ← bare: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bare