eword.vn

bare trong ngữ cảnh

bare = trần

Câu tiếng Anh

She did the bare minimum.

Nghĩa tiếng Việt

Cô ta thực hiện đúng những yêu cầu tối thiểu.

← bare: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bare