Trang chủ › bare › Ngữ cảnh › Câu bare trong ngữ cảnh bare = trần Câu tiếng Anh She must have walked off right onto the bare wire. Nghĩa tiếng ViệtNó chắc hẳn bước lên dây điện hở. ← bare: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bare