eword.vn

bare trong ngữ cảnh

bare = trần

Câu tiếng Anh

Soldiers, go to the palace on bare feet, follow the Royal mother-in-law!

Nghĩa tiếng Việt

Lính canh gác đâu mau tới cung điện đi! Đi bằng chân trần, theo sau lưng của Hoàng Mẫu!

← bare: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bare