Trang chủ › bare › Ngữ cảnh › Câu bare trong ngữ cảnh bare = trần Câu tiếng Anh This island is just a bare rock. Nghĩa tiếng ViệtĐảo này chỉ là một hòn đá trọc. ← bare: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bare