Trang chủ › bare › Ngữ cảnh › Câu bare trong ngữ cảnh bare = trần Câu tiếng Anh - Well, the thing's too bare. Nghĩa tiếng Việt- Thì, thứ này hơi trống trải. ← bare: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bare