bargain trong ngữ cảnh
bargain = sự mặc cả
Câu tiếng Anh
By gollies, you sure got a bargain.
Nghĩa tiếng Việt
Chúa ơi, em chắc chắn có một món hời.
← bargain: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bargain
bargain = sự mặc cả
By gollies, you sure got a bargain.
Chúa ơi, em chắc chắn có một món hời.
← bargain: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bargain