bargain trong ngữ cảnh
bargain = sự mặc cả
Câu tiếng Anh
So you gotta keep your part of the bargain and stick to him, honey, cos you're the only hope there is for him.
Nghĩa tiếng Việt
Vậy nên cháu phải giữ phần mình trong thỏa thuận và gắn bó với anh ấy, cháu yêu, vì cháu là hy vọng duy nhất của anh ấy.
← bargain: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bargain