bargain trong ngữ cảnh
bargain = sự mặc cả
Câu tiếng Anh
- Such a bargain.
Nghĩa tiếng Việt
- Ngài quyết định vậy ư?
← bargain: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bargain
bargain = sự mặc cả
- Such a bargain.
- Ngài quyết định vậy ư?
← bargain: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bargain