eword.vn

bark trong ngữ cảnh

bark = tiếng sủa

Câu tiếng Anh

If you wanted to pretend you were somebody else, you'd glue a muff on your chin, and the dog wouldn't even bark at you.

Nghĩa tiếng Việt

Nếu ông muốn giả vờ là một người khác, ông sẽ dán râu giả vào cằm, và con chó sẽ không sủa khi thấy ông.

← bark: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bark