beauty trong ngữ cảnh
beauty = vẻ đẹp
Câu tiếng Anh
But beauty of the mind, richness of the spirit, tenderness of the heart...
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng cái đẹp của trí tuệ, sự phong phú của tâm hồn sự dịu dàng của trái tim...
← beauty: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với beauty