beauty trong ngữ cảnh
beauty = vẻ đẹp
Câu tiếng Anh
Cold, cruel and bitterly jealous of Cinderella's charm and beauty, she was grimly determined to forward the interests of her own two awkward daughters.
Nghĩa tiếng Việt
tàn nhẫn, lạnh lùng và ganh ghét với sự kiều diễm và vẻ đẹp của Cinderella, Bà ta tiêu pha cho những sở thích và lợi ích của mình cùng với hai đứa con riêng của bà ta.
← beauty: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với beauty