because trong ngữ cảnh
because = vì
Câu tiếng Anh
Because he was, also by choice, physician of the poor of the city.
Nghĩa tiếng Việt
Bởi vì ông tự nguyện làm thầy thuốc cho người nghèo thành phố.
← because: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với because