because trong ngữ cảnh
because = vì
Câu tiếng Anh
I won't marry you, because I don't want to be the wife of a soldier.
Nghĩa tiếng Việt
Em sẽ không lấy anh bởi vì em không muốn làm vợ một người lính.
← because: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với because