eword.vn

because trong ngữ cảnh

because = vì

Câu tiếng Anh

It's because of her association with you that she lost the sympathy of the jury.

Nghĩa tiếng Việt

Chính bởi mối quan hệ với anh mà cô ấy không được sự thương cảm của bồi thẩm đoàn.

← because: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với because