because trong ngữ cảnh
because = vì
Câu tiếng Anh
Madame, since you're no longer a citizen, you remain in France because of my courtesy.
Nghĩa tiếng Việt
Từ khi không còn quyền công dân, cô vẫn an vị trên đất Pháp bởi phép lịch thiệp của dư.
← because: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với because