because trong ngữ cảnh
because = vì
Câu tiếng Anh
Not because I want to please the village. I happen not to believe in the God of the clergymen.
Nghĩa tiếng Việt
Không phải vì con muốn làm vui lòng dân làng... mà vì con không tin vào Chúa của các giáo sĩ.
← because: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với because