because trong ngữ cảnh
because = vì
Câu tiếng Anh
They all make a fuss of you as the young master only because of your father
Nghĩa tiếng Việt
Họ bàn tán đủ chuyện về cậu cũng vì danh tiếng của cha cậu.
← because: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với because