because trong ngữ cảnh
because = vì
Câu tiếng Anh
Watch me. In just a few short years I'll shoot to the top of the profession because I'm gonna give the public what it wants.
Nghĩa tiếng Việt
Chỉ vài năm nữa tôi sẽ lên đến đỉnh cao của nghề này, vì tôi cho xã hội thứ họ muốn.
← because: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với because