because trong ngữ cảnh
because = vì
Câu tiếng Anh
-Well, I said you didn't phone the police because you naturally assumed that I would do it from the hotel.
Nghĩa tiếng Việt
- Anh nói em không gọi ngay vì em nghĩ anh sẽ gọi báo cảnh sát từ khách sạn.
← because: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với because