because trong ngữ cảnh
because = vì
Câu tiếng Anh
You know what I say, I like to do business with you... because I knew you were honest the first time I see you.
Nghĩa tiếng Việt
Ông biết tôi muốn nói gì không, tôi thích làm ăn với ông bởi vì ngay từ lần đầu thấy ông tôi đã biết ông là một người trung thực.
← because: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với because