because trong ngữ cảnh
because = vì
Câu tiếng Anh
You'll get more money from the government now because you have a wife.
Nghĩa tiếng Việt
Anh sẽ nhận được trợ cấp nhiều hơn vì đã có vợ.
← because: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với because