eword.vn

because trong ngữ cảnh

because = vì

Câu tiếng Anh

You're punishing all of us because Lister took his life.

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng họ không hề quậy thêm, Quản đốc. Ông đang trừng trị tất cả chúng tôi chỉ vì Lister đã tự sát.

← because: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với because