become trong ngữ cảnh
become = trở nên
Câu tiếng Anh
But he became interested in photography on our honeymoon and since then it has become the major preoccupation of his life.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng anh ấy lại quan tâm đến chụp ảnh trong kỳ trăng mật của chúng tôi và từ đó chụp ảnh trở thành mối quan tâm chính trong đời anh ấy.
← become: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với become