become trong ngữ cảnh
become = trở nên
Câu tiếng Anh
No, because out of force of long habit I've become content only to be an amused cynic a selfish onlooker, leaving others to shape the world.
Nghĩa tiếng Việt
Không, chỉ là do một thói quen lâu dài ta đã trở nên một kẻ yếm thế tự hài lòng với mình một kẻ bàng quan ích kỷ, mặc cho người khác tạo dựng thế giới.
← become: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với become