become trong ngữ cảnh
become = trở nên
Câu tiếng Anh
You managed to become the noble consort of the King, but now your beloved is trapped in the court and feels depressed.
Nghĩa tiếng Việt
Đến nay dù sao cũng là Vương phi của con người. Người ngươi yêu lại lún sâu trong chuyện nước chuyện dân, u uất vì hoài bão chưa thành.
← become: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với become