become trong ngữ cảnh
become = trở nên
Câu tiếng Anh
Your brother shout at me like a loon... and you ask me to become a ribbon peddle.
Nghĩa tiếng Việt
Thằng anh em hét vào mặt anh như kẻ điên, còn em cứ đòi anh làm đứa bán đai lẻ.
← become: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với become