before trong ngữ cảnh
before = trước
Câu tiếng Anh
A bribe has worked before.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã lo lót trước rồi.
← before: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với before
before = trước
A bribe has worked before.
Tôi đã lo lót trước rồi.
← before: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với before