eword.vn

before trong ngữ cảnh

before = trước

Câu tiếng Anh

A few months before, Margot and I had made our wills.

Nghĩa tiếng Việt

Mấy tháng trước, Margot và tôi đi làm di chúc.

← before: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với before