before trong ngữ cảnh
before = trước
Câu tiếng Anh
And before the war, I was a sharecropper, like my father before me.
Nghĩa tiếng Việt
Còn trước chiến tranh thì tôi là tá điền như bố tôi trước kia.
← before: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với before