before trong ngữ cảnh
before = trước
Câu tiếng Anh
As we moved on, my fame went before me.
Nghĩa tiếng Việt
Trên đường đi, danh của tôi nổi như cồn trước khi tôi đến.
← before: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với before
before = trước
As we moved on, my fame went before me.
Trên đường đi, danh của tôi nổi như cồn trước khi tôi đến.
← before: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với before