before trong ngữ cảnh
before = trước
Câu tiếng Anh
But I'm sure we'll reach an agreement before dawn.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng tôi chắc chắn rằng chúng ta sẽ đạt được thỏa thuận trước bình minh.
← before: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với before