before trong ngữ cảnh
before = trước
Câu tiếng Anh
Farben has men in South America planted there before the war.
Nghĩa tiếng Việt
Farben có những người đàn ông ở Nam Mỹ đã lên kế hoạch từ trước chiến tranh.
← before: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với before