before trong ngữ cảnh
before = trước
Câu tiếng Anh
He disappeared into the fog before we could say "Jack Robinson".
Nghĩa tiếng Việt
Hắn biến mất trong sương mù trước khi ai đó có thể kịp trở tay.
← before: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với before