before trong ngữ cảnh
before = trước
Câu tiếng Anh
I'd like to sell you some of these garments before the price goes up on account of the war.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi muốn bán cho ông số hàng may mặc này trước khi giá tăng lên vì cuộc chiến.
← before: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với before